Asian Labrys Thông Báo

Thông Báo

2017.02.26

Chương trình Cắm Trại Mùa Xuân 2017 tại Đồi Cừu Châu Pha Hodota Resort & Boating Center Bình Châu Vũng Tàu

2017.01.30

Từ bắt đầu hôm nay, thành viên có quyền đối với chủ đề của mình đã mở ra. Các bạn có thể tự chỉnh sửa, ẩn bài, hoặc xóa bài.

 

  • Thông báo

    • Jas

      Hướng Dẫn/Thắc Mắc Khi Tham Gia Diễn Đàn   28/10/2016

      Trước khi đặt vấn đề - thắc mắc, hoặc muốn tìm hiểu cách sử dụng diễn đàn AsianLabrys, xin vui lòng click vào đây, và tham khảo những chủ đề đã có trong box Hướng Dẫn/Thắc Mắc/Ý Kiến. Nếu thắc mắc chưa được giải đáp, xin làm theo như sau: a) Nếu bạn có câu hỏi hoặc gặp phải vấn đề liên quan đến kỹ thuật của diễn đàn (lỗi gặp phải khi sử dụng, etc.), xin liên lạc với smod Hoangnguyen112 hoặc smod Dimwit, hoặc post bài trong Hướng Dẫn/Thắc Mắc/Ý Kiến B) Nếu vấn đề liên quan đến bài viết và các nội dung trong diễn đàn (xóa, chỉnh sửa, etc.), cũng xin liên lạc với Hoang hoặc Dimwit để yêu cầu giải quyết c) Mọi câu hỏi và thắc mắc về tài khoản sử dụng (tại sao bị khóa hoặc đình hoãn, etc.) và các vấn đề liên quan trực tiếp đến các thành viên khác của diễn đàn, xin gửi thư đến Admin tại địa chỉ asianlabrys@gmail.com
DZU

ĐÚNG/ SAI cái Một !

Đăng lúc (đã chỉnh sửa)

 

Chủ đề này mở để giải thích từ tiếng Việt và đưa ra những từ sai chính tả hay bị dùng nhầm.

Xin cảm ơn! :wub:

Xin tất cả quý anh/chị em, đi đâu gặp từ khó hiểu, khó xử, hay sai chính tả, mang về dán vào đây để anh-chị em khác cùng vào học tập!

(tự nhiên viết đến đây em lười kinh khủng, làm xaoooo đây?)

1/

Rảnh (dấu hỏi): Tui rảnh rỗi chứ không có rảnh háng nhé!  

Rãnh (dấu ngã) : cống rãnh mà bày đặt sóng sánh với đại dương!  

2/

Sửa (dấu hỏi) : Sửa chữa, sửa honda, sửa xe máy, sửa ống nước, sửa điện thoại, sửa tánh, sửa vú.., sửa mình! 

Sữa (dấu ngã), uống sữa, bú sữa, kính thưa các loại sữa bột... sữa nước, sữa lo, sữa hộp..

3/

Nửa (dấu hỏi) = một nửa =1/2

Nữa (dấu ngã) là còn nữa , tiếp nữa.., còn gì cho nhau nữa ?:fpc:

4/ 

Sả: cây sả, sả dao (chém mạnh) :wub:

Xả: (động từ) xả thải, xả nước, xả stress, xả hơi, xả hàng, xả láng, xả súng ..

Sã : Xuồng sã

Xã : thị xã, xã hội chủ nghĩa xuất hiện chú heo ..

5/

...

 

 

 

Được chỉnh sửa bởi DZU
7 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

5/ Dấu: dấu vết, đóng dấu

Giấu: cất giấu

6/ Dành: để dành, dành dụm

Giành: tranh giành, giành giật

4 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

7/ SẮC SẢO: Thường bị sử dụng sai thành SẮC XẢO.

8/ SƠ SUẤT: Thường bị sử dụng sai thành SƠ XUẤT.

9/ XÁN LẠN: Chỉ sự tươi mới, rực rỡ. Đôi khi bị sử dụng sai thành SÁNG LẠNG or XÁNG LẠNG.

10/ XUẤT SẮC: Thường bị sử dụng sai thành XUẤT XẮC or SUẤT SẮC.

11/ RẢNH RỖI: để chỉ trạng thái ko bận bịu thì RẢNH mới đúng. 

12/ RÃNH: là nói đến CỐNG RÃNH.

13/ CỌ XÁT: chỉ việc va chạm.. Không phải CỌ SÁT.

14/ SÁP NHẬP: thường hay bị sử dụng thành SÁT NHẬP.

15/ DÂY CHUYỀN: thường bị sử dụng sai thành DÂY TRUYỀN

5 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

16/ Giải : giải toán, giải bài tập, giải đặc biệt ( trúng số), giải sầu 

           "Rươu dẫu mềm môi chẳng giải sầu

            Sao người thuở trước tiếp người sau

            Say sưa túy lúy ôm chai đế

            Ngất ngưởng nghêu ngao nựng cái bầu"

    Giãi : giãi bày ( tâm sự)

           "Chân trời góc bể bơ vơ

           Đêm khuya thanh vắng mượn thơ giãi bày"

         

4 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

17/ Xuất: xuất nhập, xuất khẩu, xuất sắc

Suất: lãi suất, tỷ suất, sơ suất

18/ Xinh: xinh đẹp, xinh xắn

Sinh: học sinh, sinh viên, hy sinh, sinh mệnh

19/ Dễ: dễ dàng, khó dễ, dễ dãi

Rễ: rễ cây, gốc rễ

4 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

20/ Ngh: viết trước các nguyên âm i,e,ê

Ng: viết trước các nguyên âm còn lại

21/ Viện kiểm sát: là cơ quan với chức năng kiểm tra và giám sát nên gọi là viện kiểm sát, không phải viện kiểm soát

3 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

22/ Sương: Sương mù; hơi sương; sương muối.

23/ Xương: Phần khung nâng đỡ của cơ thể như: Bộ xương, xương người :laugh:

24/ Rốt cuộc: là từ viết đúng, ko phải rốt cục; rút cục.

25/ Dục: Thể dục, tình dục, dục vọng. Nói về chức năng sinh lý of cơ thể or ham muốn.

26/ Giục: Giục giã, xúi giục, thúc giục. Nói về sự hối thúc.

3 people like this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

 

Ta ưng cái bụng với các nàng quá!

Nhất là từ xán lạn, ta luôn sai dzồi, tưởng là sáng lạng cơ :laugh:

Cảm ơn mọi người nhiều! Tiếp tục giữ lập trường "cho đời chút ơn"

:* hun sâu và hun lâu nhé!

1 person likes this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

 

27/ Tiếc (chữ C cuối cùng) :  (Kng.) . 

Tiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng).

Định vứt đi, nhưng tiếc rẻ, lại thôi.

 

- Tiết : (chữa T sau cùng)

* tiết(danh từ)

 Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn. :Tiết gà ,Tiết lợn..

* Tiết :Ngb..

Cảm xúc mạnh vì tức giận :Nóng tiết , Điên tiết...

* Tiết (danh từ)

Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.

Một năm có bốn mùa tám tiết.

Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.

 

* Tiết: Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.

Phần đầu có năm tiết.

* Tiết: Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.

*Tiết: Phút.

Chỉ khí trong sạch, cương trực.

Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Truyện Kiều)

 

*Động từ

tiết + Rỉ ra, thoát ra.

Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch: Tiết nước bọt.

 

Chữ Tiết nhiều nghĩa quá :--

 

 

28/ :rolleyes: Phân biệt SIẾT với XIẾT cả Xiếc nữa

- Siết
1. làm cho ôm giữ lấy thật chặt
siết dây thòng lọng; siết chặt đinh ốc
2. nắm lại hoặc ôm lấy cho thật chặt
ôm siết con vào lòng; cái siết tay thật chặt

- Xiết
1. (Phương ngữ) được, nổi
nặng quá, hai người khiêng không xiết
2. (Văn chương) cho đến hết, đến cùng
mừng vui khôn xiết; nói sao cho xiết; đẹp không bút nào tả xiết
3. (Khẩu ngữ) xiết nợ (nói tắt)
bị xiết hết đồ đạc
4. (dòng nước) chảy rất mạnh và nhanh
dòng nước xiết;  nước lũ chảy xiết
5. làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác
xiết lưỡi dao vào đá mài; dùng vỏ chai xiết đỗ xanh

Danh từ

- xiếc

Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.

Biểu diễn xiếc.

Xem xiếc.

Xiếc thú.

 

(em copy cả đấy) vui đy :--

 

 

1 person likes this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

29/ Tắc đường và Tắc đường:

- Tắc đường: nước cốt của trái tắc (trái quất hay trái hạnh), pha với đường---> cũng ngon.

- Tắc đường: hay còn gọi là kẹt xe ---> chắc chắn là ai cũng biết (Tắc,  "C" - không phải "T")

Kết: Tắc đường uống thì ngon, mà đi mệt xỉu.

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác
Bây giờ, K.L.VIP đã nói:

29/ Tắc đường và Tắc đường:

- Tắc đường: nước cốt của trái tắc (trái quất hay trái hạnh), pha với đường---> cũng ngon.

- Tắc đường: hay còn gọi là kẹt xe ---> chắc chắn là ai cũng biết (Tắc,  "C" - không phải "T")

Kết: Tắc đường uống thì ngon, mà đi mệt xỉu.

Ôi , trước giờ Dzu nghĩ TẮT đường cơ. Cảm ơn nhiều nhé @K.L.VIP

 

 

Định nghĩa đưa ra để rõ hơn.

 

* Tắc (Động từ )

ở tình trạng có cái gì đó mắc lại, làm cho không lưu thông được

cống bị tắc

tắc đường

Đồng nghĩa: nghẽn

Trái nghĩa: thông

ở tình trạng không thể tiếp tục được nữa, không có cách giải quyết

công việc điều tra bị tắc lại

hỏi đến câu nào cũng tắc, không trả lời được

Trái nghĩa: thông

 

* Tắt : Động từ  

thôi hoặc làm cho thôi không còn cháy, không còn sáng nữa

lửa đã tắt

nắng tắt

trời tắt gió

làm cho máy móc ngừng hoạt động hoặc ngừng chạy

tắt đài

tắt ti vi

tắt quạt điện

Đồng nghĩa: đóng

Trái nghĩa: bật, mở

không còn tồn tại nữa (tạm thời hay vĩnh viễn)

nụ cười trên môi vụt tắt

hi vọng đã tắt

Tính từ  

(đi lại) không theo đường chính hoặc lối đi thông thường, mà theo một lối ngắn hơn cho nhanh hơn

con đường tắt

đi tắt đường đồng

(nói, viết) không đầy đủ các âm, các chữ như bình thường, mà bỏ bớt đi một số cho nhanh hơn, gọn hơn

cách nói tắt

gọi tắt

chữ viết tắt

 

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

Từ NHẤT thì ai cũng biết nghĩa của nó. Thế thì từ NHỨT có ai biết rành không nhỉ ??

 

NHỨT (Phương ngữ, Khẩu ngữ) là biến thể của NHẤT 一 trong một số từ gốc Hán

EX: CHẤP NHỨT: Nhiều người hay sai từ này lắm, vì nói thì dễ như khi viết đôi khi lại viết thành CHẤP NHẤT, CHẮP NHỨT v.v...

1 person likes this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

Đăng lúc (đã chỉnh sửa)

On 3/28/2017 at 10:12 PM, DZU said:

 

Chủ đề này mở để giải thích từ tiếng Việt và đưa ra những từ sai chính tả hay bị dùng nhầm.

Xin cảm ơn! :wub:

Xin tất cả quý anh/chị em, đi đâu gặp từ khó hiểu, khó xử, hay sai chính tả, mang về dán vào đây để anh-chị em khác cùng vào học tập!

(tự nhiên viết đến đây em lười kinh khủng, làm xaoooo đây?)

1/

Rảnh (dấu hỏi): Tui rảnh rỗi chứ không có rảnh háng nhé!  

Rãnh (dấu ngã) : cống rãnh mà bày đặt sóng sánh với đại dương!  

2/

Sửa (dấu hỏi) : Sửa chữa, sửa honda, sửa xe máy, sửa ống nước, sửa điện thoại, sửa tánh, sửa vú.., sửa mình! 

Sữa (dấu ngã), uống sữa, bú sữa, kính thưa các loại sữa bột... sữa nước, sữa lo, sữa hộp..

3/

Nửa (dấu hỏi) = một nửa =1/2

Nữa (dấu ngã) là còn nữa , tiếp nữa.., còn gì cho nhau nữa ?:fpc:

4/ 

Sả: cây sả, sả dao (chém mạnh) :wub:

Xả: (động từ) xả thải, xả nước, xả stress, xả hơi, xả hàng, xả láng, xả súng ..

Sã : Xuồng sã

Xã : thị xã, xã hội

 

 

 

Đến khổ, 

Không định nói gì, nhưng mà "làm sao" chứ không phải "làm xao," "suồng sã" chứ không phải "xuồng sã" bạn ơi!

Được chỉnh sửa bởi Anitya
1 person likes this

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

Đăng lúc (đã chỉnh sửa)

@Anitya

:((

vâng, làm Sao!

Còn Suồng sã :(( , thật Suồng sã!

Đừng khổ quá bạn nhé! Sao mình lại sai nhỉ?

Ah, mình quên cảm ơn bạn! Chúc bạn vui vẻ, có gì hay - đúng, bỏ vô cho mình nhé!

Đừng khổ, cấm khổ, chặn khổ! :laugh:

Được chỉnh sửa bởi DZU

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác
Vào 6/4/2017 vào 23:39 , Pink_Blue đã nói:

Từ NHẤT thì ai cũng biết nghĩa của nó. Thế thì từ NHỨT có ai biết rành không nhỉ ??

 

NHỨT (Phương ngữ, Khẩu ngữ) là biến thể của NHẤT 一 trong một số từ gốc Hán

EX: CHẤP NHỨT: Nhiều người hay sai từ này lắm, vì nói thì dễ như khi viết đôi khi lại viết thành CHẤP NHẤT, CHẮP NHỨT v.v...

@Pink_Blue Tiếp tục ủng hộ Dzu bạn nhé, cảm ơn nhiều!

 

 

Chia sẻ bài viết này


Liên kết
Chia sẻ trên các trang khác

Tạo tài khoản hoặc đăng nhập để trả lời

You need to be a member in order to leave a comment

Tạo tài khoản

Hãy đăng ký làm thành viên nào, rất dễ dàng thôi !


Đăng ký tài khoản mới

Đăng nhập

Already have an account? Sign in here.


Sign In Now